TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edition

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈdɪʃ(ə)n/ US/ɪˈdɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

edition nghĩa là xuất bản.

Nghĩa của edition

Danh từ

  1. Loại sách in ra loại sách xuất bản.
  2. Số bản in ra (báo, sách...).
  3. Lần in ra, lần xuất bản, tái bản.
  4. Nghĩa bóng Người giống hệt người khác; bản sao.
    • she is a livelier edition of her sistercô ta giống hệt như cô chị nhưng hoạt bát hơn

Dạng từ của edition

Số nhiềueditions

Họ từ của edition

Câu ví dụ với edition

  • This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions. Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

edition nghĩa là gì?

edition (danh từ) nghĩa là xuất bản.

edition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edition: giọng Anh (UK) /ɪˈdɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɪˈdɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.