edition
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈdɪʃ(ə)n/
US/ɪˈdɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
edition nghĩa là xuất bản.
Nghĩa của edition
Danh từ
- Loại sách in ra loại sách xuất bản.
- Số bản in ra (báo, sách...).
- Lần in ra, lần xuất bản, tái bản.
- Nghĩa bóng Người giống hệt người khác; bản sao.
- she is a livelier edition of her sistercô ta giống hệt như cô chị nhưng hoạt bát hơn
Dạng từ của edition
| Số nhiều | editions |
Họ từ của edition
Câu ví dụ với edition
- This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions. Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
edition nghĩa là gì?
edition (danh từ) nghĩa là xuất bản.
edition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của edition: giọng Anh (UK) /ɪˈdɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɪˈdɪʃ(ə)n/.