TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

editor-in-chief

giọng máy của trình duyệt

editor-in-chief nghĩa là tổng biên tập, chủ bút.

Nghĩa của editor-in-chief

Danh từ

  1. Tổng biên tập, chủ bút.

Dạng từ của editor-in-chief

Số nhiềueditors-in-chief

Câu hỏi thường gặp

editor-in-chief nghĩa là gì?

editor-in-chief (danh từ) nghĩa là tổng biên tập, chủ bút.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.