TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

editorialize

US/ˌed.əˈtɔːr.i.ə.laɪz/ giọng máy của trình duyệt

editorialize nghĩa là Viết xã luận.

Nghĩa của editorialize

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Viết xã luận.

Dạng từ của editorialize

Ngôi thứ ba số íteditorializes
Hiện tại phân từ (-ing)editorializing
Quá khứ phân từeditorialized
Quá khứeditorialized

Câu hỏi thường gặp

editorialize nghĩa là gì?

editorialize (nội động từ) nghĩa là Viết xã luận.

editorialize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của editorialize: giọng Mỹ (US) /ˌed.əˈtɔːr.i.ə.laɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.