TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

editorially

US/ˌɛ.də.ˈtɔr.i.əl.li/ giọng máy của trình duyệt

editorially nghĩa là trong xã luận, bằng xã luận.

Nghĩa của editorially

Phó từ

  1. Với tư cách chủ bút.
  2. Trong xã luận, bằng xã luận.

Dạng từ của editorially

So sánh hơnmore editorially
So sánh nhấtmost editorially

Câu hỏi thường gặp

editorially nghĩa là gì?

editorially (phó từ) nghĩa là trong xã luận, bằng xã luận.

editorially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của editorially: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.də.ˈtɔr.i.əl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.