TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

EDM

giọng máy của trình duyệt

EDM nghĩa là hệ thống gương điện.

Nghĩa của EDM

Danh từ

  1. Hệ thống gương điện.

Nguồn gốc từ EDM

Viết tắt của electric door mirror.

Câu hỏi thường gặp

EDM nghĩa là gì?

EDM (danh từ) nghĩa là hệ thống gương điện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.