educable
UK/ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəbl̩/
US/ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
educable nghĩa là có thể dạy được.
Nghĩa của educable
Tính từ
- Có thể giáo dục được.
- Có thể dạy được (súc vật...).
- Có thể rèn luyện được (kỹ năng...).
Dạng từ của educable
| So sánh hơn | more educable |
| So sánh nhất | most educable |
| Số nhiều | educables |
Câu hỏi thường gặp
educable nghĩa là gì?
educable (tính từ) nghĩa là có thể dạy được.
educable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của educable: giọng Anh (UK) /ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəb(ə)l/.