TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

educable

UK/ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəbl̩/ US/ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

educable nghĩa là có thể dạy được.

Nghĩa của educable

Tính từ

  1. Có thể giáo dục được.
  2. Có thể dạy được (súc vật...).
  3. Có thể rèn luyện được (kỹ năng...).

Dạng từ của educable

So sánh hơnmore educable
So sánh nhấtmost educable
Số nhiềueducables

Câu hỏi thường gặp

educable nghĩa là gì?

educable (tính từ) nghĩa là có thể dạy được.

educable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của educable: giọng Anh (UK) /ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒ.ʊ.kəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.