TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edp

giọng máy của trình duyệt

edp nghĩa là Xử lý dữ liệu điện tử.

Nghĩa của edp

Viết tắt

  1. Xử lý dữ liệu điện tử.

Câu hỏi thường gặp

edp nghĩa là gì?

edp (viết tắt) nghĩa là Xử lý dữ liệu điện tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.