edp
giọng máy của trình duyệt
edp nghĩa là Xử lý dữ liệu điện tử.
Nghĩa của edp
Viết tắt
- Xử lý dữ liệu điện tử.
Câu hỏi thường gặp
edp nghĩa là gì?
edp (viết tắt) nghĩa là Xử lý dữ liệu điện tử.
edp nghĩa là Xử lý dữ liệu điện tử.
edp (viết tắt) nghĩa là Xử lý dữ liệu điện tử.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.