TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

educability

giọng máy của trình duyệt

educability nghĩa là Tính có thể giáo dục được.

Nghĩa của educability

Danh từ

  1. Tính có thể giáo dục được.
  2. Tính có thể dạy được (súc vật...).
  3. Tính có thể rèn luyện được (kỹ năng...).

Dạng từ của educability

Số nhiềueducabilities

Câu hỏi thường gặp

educability nghĩa là gì?

educability (danh từ) nghĩa là Tính có thể giáo dục được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.