educate
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛd͡ʒ.ʊˌkeɪt/
US/ˈɛd͡ʒ.əˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
educate nghĩa là giáo dục, cho ăn học, dạy.
Nghĩa của educate
Ngoại động từ
- Giáo dục, cho ăn học.
- Dạy (súc vật...).
- Rèn luyện (kỹ năng...).
Dạng từ của educate
| Ngôi thứ ba số ít | educates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | educating |
| Quá khứ phân từ | educated |
| Quá khứ | educated |
| So sánh hơn | more educate |
| So sánh nhất | most educate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với educate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
educate nghĩa là gì?
educate (ngoại động từ) nghĩa là giáo dục, cho ăn học, dạy.
educate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của educate: giọng Anh (UK) /ˈɛd͡ʒ.ʊˌkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛd͡ʒ.əˌkeɪt/.