TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edulcoration

giọng máy của trình duyệt

edulcoration nghĩa là sự làm ngọt, sự làm dịu, sự lọc sạch.

Nghĩa của edulcoration

Danh từ

  1. Sự làm ngọt, sự làm dịu.
  2. Hoá học Sự lọc sạch (hết vết axit, muối hoà tan...).

Dạng từ của edulcoration

Số nhiềuedulcorations

Họ từ của edulcoration

Câu hỏi thường gặp

edulcoration nghĩa là gì?

edulcoration (danh từ) nghĩa là sự làm ngọt, sự làm dịu, sự lọc sạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.