edulcoration
giọng máy của trình duyệt
edulcoration nghĩa là sự làm ngọt, sự làm dịu, sự lọc sạch.
Nghĩa của edulcoration
Danh từ
- Sự làm ngọt, sự làm dịu.
- Hoá học Sự lọc sạch (hết vết axit, muối hoà tan...).
Dạng từ của edulcoration
| Số nhiều | edulcorations |
Họ từ của edulcoration
Câu hỏi thường gặp
edulcoration nghĩa là gì?
edulcoration (danh từ) nghĩa là sự làm ngọt, sự làm dịu, sự lọc sạch.