TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edulcorate

UK/əˈdʌlkəɹeɪt/ US/əˈdʌlkəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

edulcorate nghĩa là làm ngọt, làm dịu, lọc sạch.

Nghĩa của edulcorate

Ngoại động từ

  1. Làm ngọt, làm dịu.
  2. Hoá học Lọc sạch (hết vết axit, muối hoà tan...).

Dạng từ của edulcorate

Ngôi thứ ba số ítedulcorates
Hiện tại phân từ (-ing)edulcorating
Quá khứ phân từedulcorated
Quá khứedulcorated

Họ từ của edulcorate

Câu hỏi thường gặp

edulcorate nghĩa là gì?

edulcorate (ngoại động từ) nghĩa là làm ngọt, làm dịu, lọc sạch.

edulcorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edulcorate: giọng Anh (UK) /əˈdʌlkəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈdʌlkəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.