TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

edwardian

US/ɛ.ˈdwɑːr.di.ən/ giọng máy của trình duyệt

edwardian nghĩa là Thuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII.

Nghĩa của edwardian

Tính từ

  1. Thuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII.

Danh từ

  1. Người ở triều đại vua Ê-đu-a VII.

Dạng từ của edwardian

So sánh hơnmore Edwardian
So sánh nhấtmost Edwardian
Số nhiềuEdwardians

Câu hỏi thường gặp

edwardian nghĩa là gì?

edwardian (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII.

edwardian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của edwardian: giọng Mỹ (US) /ɛ.ˈdwɑːr.di.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.