eek
UK/iːk/
US/ik/
giọng máy của trình duyệt
eek nghĩa là Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.
Nghĩa của eek
Thán từ
- Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.
Dạng từ của eek
| Ngôi thứ ba số ít | eeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eeking |
| Quá khứ phân từ | eeked |
| Quá khứ | eeked |
| Số nhiều | eeks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eek
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eek nghĩa là gì?
eek (thán từ) nghĩa là Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.
eek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eek: giọng Anh (UK) /iːk/, giọng Mỹ (US) /ik/.