TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eek

UK/iːk/ US/ik/ giọng máy của trình duyệt

eek nghĩa là Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.

Nghĩa của eek

Thán từ

  1. Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.

Dạng từ của eek

Ngôi thứ ba số íteeks
Hiện tại phân từ (-ing)eeking
Quá khứ phân từeeked
Quá khứeeked
Số nhiềueeks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eek

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eek nghĩa là gì?

eek (thán từ) nghĩa là Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.

eek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eek: giọng Anh (UK) /iːk/, giọng Mỹ (US) /ik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.