effluvium
UK/ɪˈfluːvi.əm/
US/ɪˈfluːvi.əm/
giọng máy của trình duyệt
effluvium nghĩa là khí xông lên, mùi xông ra, dòng từ.
Nghĩa của effluvium
Danh từ
- Khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí.
- Vật lý Dòng từ.
Dạng từ của effluvium
| Số nhiều | effluvia |
Họ từ của effluvium
Câu hỏi thường gặp
effluvium nghĩa là gì?
effluvium (danh từ) nghĩa là khí xông lên, mùi xông ra, dòng từ.
effluvium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effluvium: giọng Anh (UK) /ɪˈfluːvi.əm/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfluːvi.əm/.