TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effluvium

UK/ɪˈfluːvi.əm/ US/ɪˈfluːvi.əm/ giọng máy của trình duyệt

effluvium nghĩa là khí xông lên, mùi xông ra, dòng từ.

Nghĩa của effluvium

Danh từ

  1. Khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí.
  2. Vật lý Dòng từ.

Dạng từ của effluvium

Số nhiềueffluvia

Họ từ của effluvium

Câu hỏi thường gặp

effluvium nghĩa là gì?

effluvium (danh từ) nghĩa là khí xông lên, mùi xông ra, dòng từ.

effluvium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effluvium: giọng Anh (UK) /ɪˈfluːvi.əm/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfluːvi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.