effluent
UK/ˈɛfluːənt/
US/ˈɛfluənt/
giọng máy của trình duyệt
effluent nghĩa là phát ra, tuôn ra, nhánh, dòng nhánh.
Nghĩa của effluent
Tính từ
- Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...).
Danh từ
- Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.
Dạng từ của effluent
| Số nhiều | effluents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effluent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
effluent nghĩa là gì?
effluent (tính từ, danh từ) nghĩa là phát ra, tuôn ra, nhánh, dòng nhánh.
effluent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effluent: giọng Anh (UK) /ˈɛfluːənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfluənt/.