TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effluent

UK/ˈɛfluːənt/ US/ˈɛfluənt/ giọng máy của trình duyệt

effluent nghĩa là phát ra, tuôn ra, nhánh, dòng nhánh.

Nghĩa của effluent

Tính từ

  1. Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...).

Danh từ

  1. Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.

Dạng từ của effluent

Số nhiềueffluents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effluent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

effluent nghĩa là gì?

effluent (tính từ, danh từ) nghĩa là phát ra, tuôn ra, nhánh, dòng nhánh.

effluent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effluent: giọng Anh (UK) /ˈɛfluːənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfluənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.