TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effort aversion

US/ ə.ˈvɜː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

effort aversion nghĩa là ngán nỗ lực, không thích nỗ lực.

Nghĩa của effort aversion

Danh từ

  1. Kinh tế học Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.

Câu hỏi thường gặp

effort aversion nghĩa là gì?

effort aversion (danh từ) nghĩa là ngán nỗ lực, không thích nỗ lực.

effort aversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effort aversion: giọng Mỹ (US) / ə.ˈvɜː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.