effort aversion
US/ ə.ˈvɜː.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
effort aversion nghĩa là ngán nỗ lực, không thích nỗ lực.
Nghĩa của effort aversion
Danh từ
- Kinh tế học Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.
Câu hỏi thường gặp
effort aversion nghĩa là gì?
effort aversion (danh từ) nghĩa là ngán nỗ lực, không thích nỗ lực.
effort aversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effort aversion: giọng Mỹ (US) / ə.ˈvɜː.ʒən/.