TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

effrontery

UK/ɪˈfɹʌntəɹi/ US/ɪˈfɹʌntəɹi/ giọng máy của trình duyệt

effrontery nghĩa là tính vô liêm sỉ.

Nghĩa của effrontery

Danh từ

  1. Tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ.

Dạng từ của effrontery

Số nhiềueffronteries

Họ từ của effrontery

Câu hỏi thường gặp

effrontery nghĩa là gì?

effrontery (danh từ) nghĩa là tính vô liêm sỉ.

effrontery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effrontery: giọng Anh (UK) /ɪˈfɹʌntəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfɹʌntəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.