affront
US/əˈfrənt/
giọng máy của trình duyệt
affront nghĩa là sự lăng mạ, sự lăng nhục, lăng mạ, lăng nhục.
Nghĩa của affront
Danh từ
- Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
- to put an affront upon somebody; to offer an affront to somebodylăng mạ ai, sỉ nhục ai
- to pocket an affront without a wordthầm lặng mà nuốt nhục
Ngoại động từ
- Lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục.
- Làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện.
- Đương đầu.
- to affront the dangerđương đầu với sự hiểm nguy
Dạng từ của affront
| Ngôi thứ ba số ít | affronts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affronting |
| Quá khứ phân từ | affronted |
| Quá khứ | affronted |
| Số nhiều | affronts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affront
Trái nghĩa
Họ từ của affront
Câu hỏi thường gặp
affront nghĩa là gì?
affront (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lăng mạ, sự lăng nhục, lăng mạ, lăng nhục.
affront phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affront: giọng Mỹ (US) /əˈfrənt/.