TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affront

US/əˈfrənt/ giọng máy của trình duyệt

affront nghĩa là sự lăng mạ, sự lăng nhục, lăng mạ, lăng nhục.

Nghĩa của affront

Danh từ

  1. Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
    • to put an affront upon somebody; to offer an affront to somebodylăng mạ ai, sỉ nhục ai
    • to pocket an affront without a wordthầm lặng mà nuốt nhục

Ngoại động từ

  1. Lăng mạ, lăng nhục, sỉ nhục.
  2. Làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện.
  3. Đương đầu.
    • to affront the dangerđương đầu với sự hiểm nguy

Dạng từ của affront

Ngôi thứ ba số ítaffronts
Hiện tại phân từ (-ing)affronting
Quá khứ phân từaffronted
Quá khứaffronted
Số nhiềuaffronts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affront

Trái nghĩa

Họ từ của affront

Câu hỏi thường gặp

affront nghĩa là gì?

affront (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lăng mạ, sự lăng nhục, lăng mạ, lăng nhục.

affront phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affront: giọng Mỹ (US) /əˈfrənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.