TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

efta

UK/ɛf.tɑː/ US/ɛf.tɑː/ giọng máy của trình duyệt

efta nghĩa là Hiệp hội mậu dịch tự do Âu Châu.

Nghĩa của efta

Viết tắt

  1. Hiệp hội mậu dịch tự do Âu Châu.

Câu hỏi thường gặp

efta nghĩa là gì?

efta (viết tắt) nghĩa là Hiệp hội mậu dịch tự do Âu Châu.

efta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của efta: giọng Anh (UK) /ɛf.tɑː/, giọng Mỹ (US) /ɛf.tɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.