egotistic
US/ˌi.ɡoʊˈtɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
egotistic nghĩa là thuyết ta là nhất, tự cao tự đại.
Nghĩa của egotistic
Tính từ
- Thuộc Thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết.
- Tự cao tự đại.
- Ích kỷ.
Dạng từ của egotistic
| So sánh hơn | more egotistic |
| So sánh nhất | most egotistic |
Câu hỏi thường gặp
egotistic nghĩa là gì?
egotistic (tính từ) nghĩa là thuyết ta là nhất, tự cao tự đại.
egotistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của egotistic: giọng Mỹ (US) /ˌi.ɡoʊˈtɪs.tɪk/.