egotize
giọng máy của trình duyệt
egotize nghĩa là tự đề cao.
Nghĩa của egotize
Nội động từ
- Tự cho mình là nhất, tự cho mình là trên hết.
- Tự đề cao.
Dạng từ của egotize
| Ngôi thứ ba số ít | egotizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | egotizing |
| Quá khứ phân từ | egotized |
| Quá khứ | egotized |
Câu hỏi thường gặp
egotize nghĩa là gì?
egotize (nội động từ) nghĩa là tự đề cao.