TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egyptian

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈd͡ʒɪpʃn̩/ US/əˈd͡ʒɪpʃən/ giọng máy của trình duyệt

egyptian nghĩa là danh từ, người ai cập, ai cập, tiếng ai cập.

Nghĩa của egyptian

Tính từ

  1. Thuộc Ai-cập.
  2. Danh từ.
  3. Người Ai-cập.
  4. Thuốc lá Ai-cập.

Danh từ

  1. Người Ai Cập.

Dạng từ của egyptian

Số nhiềuEgyptians

Câu ví dụ với egyptian

  • Sami first came to Canada 36 years ago as an Egyptian immigrant. Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

egyptian nghĩa là gì?

egyptian (tính từ, danh từ) nghĩa là danh từ, người ai cập, ai cập, tiếng ai cập.

egyptian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egyptian: giọng Anh (UK) /ɪˈd͡ʒɪpʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɪpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.