TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Egypt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːd͡ʒɪpt/ US/ˈi.d͡ʒɪpt/ giọng máy của trình duyệt

Egypt nghĩa là ai cập.

Nghĩa của Egypt

Danh từ riêng

  1. Ai Cập.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Egypt

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Egypt

  • Sami and I grew up in Egypt. Sami và tôi lớn lên ở Ai Cập.
  • This tree does not grow in Egypt but in Syria. Cái cây này không mọc ở Ai Cập mà mọc ở Syria.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Egypt nghĩa là gì?

Egypt (danh từ riêng) nghĩa là ai cập.

Egypt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Egypt: giọng Anh (UK) /ˈiːd͡ʒɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈi.d͡ʒɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.