TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eider

UK/ˈaɪdə/ US/ˈaɪdɚ/ giọng máy của trình duyệt

eider nghĩa là vịt biển, lông vịt biển, lông vịt.

Nghĩa của eider

Danh từ

  1. Động vật học Vịt biển.
  2. Lông vịt biển; lông vịt.

Dạng từ của eider

Số nhiềueiders

Câu hỏi thường gặp

eider nghĩa là gì?

eider (danh từ) nghĩa là vịt biển, lông vịt biển, lông vịt.

eider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eider: giọng Anh (UK) /ˈaɪdə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.