eider
UK/ˈaɪdə/
US/ˈaɪdɚ/
giọng máy của trình duyệt
eider nghĩa là vịt biển, lông vịt biển, lông vịt.
Nghĩa của eider
Danh từ
- Động vật học Vịt biển.
- Lông vịt biển; lông vịt.
Dạng từ của eider
| Số nhiều | eiders |
Câu hỏi thường gặp
eider nghĩa là gì?
eider (danh từ) nghĩa là vịt biển, lông vịt biển, lông vịt.
eider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eider: giọng Anh (UK) /ˈaɪdə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪdɚ/.