eident
UK/ˈʌɪdənt/
giọng máy của trình duyệt
eident nghĩa là công dụng, nỗ lực.
Nghĩa của eident
Tính từ
- Công dụng; nỗ lực.
Dạng từ của eident
| So sánh hơn | more eident |
| So sánh nhất | most eident |
Câu hỏi thường gặp
eident nghĩa là gì?
eident (tính từ) nghĩa là công dụng, nỗ lực.
eident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eident: giọng Anh (UK) /ˈʌɪdənt/.