TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eident

UK/ˈʌɪdənt/ giọng máy của trình duyệt

eident nghĩa là công dụng, nỗ lực.

Nghĩa của eident

Tính từ

  1. Công dụng; nỗ lực.

Dạng từ của eident

So sánh hơnmore eident
So sánh nhấtmost eident

Câu hỏi thường gặp

eident nghĩa là gì?

eident (tính từ) nghĩa là công dụng, nỗ lực.

eident phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eident: giọng Anh (UK) /ˈʌɪdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.