TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Eiffel Tower

giọng máy của trình duyệt

Eiffel Tower nghĩa là tháp eiffel.

Nghĩa của Eiffel Tower

Danh từ riêng

  1. Tháp Eiffel.

Câu ví dụ với Eiffel Tower

  • I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Eiffel Tower nghĩa là gì?

Eiffel Tower (danh từ riêng) nghĩa là tháp eiffel.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.