TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eight o'clock

giọng máy của trình duyệt

eight o'clock nghĩa là tám giờ.

Nghĩa của eight o'clock

Danh từ

  1. Tám giờ.

Câu ví dụ với eight o'clock

  • I usually get up at eight o'clock. Tôi thường thức dậy lúc 08:00.
  • He left the house at eight o'clock. Anh ấy đã ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
  • It's eight o'clock in the morning. Bây giờ là 8 giờ sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eight o'clock nghĩa là gì?

eight o'clock (danh từ) nghĩa là tám giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.