eight o'clock
giọng máy của trình duyệt
eight o'clock nghĩa là tám giờ.
Nghĩa của eight o'clock
Danh từ
- Tám giờ.
Câu ví dụ với eight o'clock
- I usually get up at eight o'clock. Tôi thường thức dậy lúc 08:00.
- He left the house at eight o'clock. Anh ấy đã ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
- It's eight o'clock in the morning. Bây giờ là 8 giờ sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eight o'clock nghĩa là gì?
eight o'clock (danh từ) nghĩa là tám giờ.