TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eighteen

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ.tiːn/ US/ˈeɪ(t).tin/ giọng máy của trình duyệt

eighteen nghĩa là mười tám.

Nghĩa của eighteen

Tính từ

  1. Mười tám.
    • to be eighteenmười tám tuổi

Danh từ

  1. Số mười tám.

Số từ

  1. Mười tám.

Câu ví dụ với eighteen

  • She came up to Tokyo at eighteen. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
  • We're all eighteen years old. Chúng ta đều mười tám tuổi.
  • She came to Tokyo when she was eighteen years old. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
  • In many countries, over eighteen years old is an adult. Ở nhiều quốc gia, trên mười tám tuổi là người trưởng thành.
  • Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eighteen nghĩa là gì?

eighteen (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười tám.

eighteen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eighteen: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.tiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ(t).tin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.