TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eighty

UK/ˈeɪ.ti/ US/ˈeɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

eighty nghĩa là tám mươi.

Nghĩa của eighty

Tính từ

  1. Tám mươi.
    • to be eightytám mươi tuổi

Danh từ

  1. Số tám mươi.
  2. Số nhiều (the eighties) những năm tám mươi (từ 80 đến 89 của (thế kỷ))
  3. Những năm tuổi trên tám mươi (từ 80 đến 89).

Số từ

  1. Tám mươi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eighty

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với eighty

  • My grandfather is eighty years old. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi.
  • Not a few people live to be over eighty. Có không ít người sống trên 80 tuổi.
  • My grandmother is still very active at eighty-five. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.
  • She must be over eighty. Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eighty nghĩa là gì?

eighty (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là tám mươi.

eighty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eighty: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.