TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eistedfod

giọng máy của trình duyệt

eistedfod nghĩa là cuộc thi thơ, cuộc thi hát.

Nghĩa của eistedfod

Danh từ

  1. Cuộc thi thơ, cuộc thi hát (xứ Ga-lơ).

Câu hỏi thường gặp

eistedfod nghĩa là gì?

eistedfod (danh từ) nghĩa là cuộc thi thơ, cuộc thi hát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.