ejecta
UK/ɪˈd͡ʒɛktə/
US/ɪˈd͡ʒɛktə/
giọng máy của trình duyệt
ejecta nghĩa là vật phóng, chất bài tiết.
Nghĩa của ejecta
Danh từ
- Địa lý,địa chất Vật phóng (của núi lửa...).
- Y học Chất bài tiết.
Câu hỏi thường gặp
ejecta nghĩa là gì?
ejecta (danh từ) nghĩa là vật phóng, chất bài tiết.
ejecta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ejecta: giọng Anh (UK) /ɪˈd͡ʒɛktə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈd͡ʒɛktə/.