eject
UK/ɪˈd͡ʒɛkt/
US/ɪˈd͡ʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
eject nghĩa là tống ra, làm vọt ra, phụt ra, phát ra.
Nghĩa của eject
Ngoại động từ
- Tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...).
- Phụt ra, phát ra (khói...).
- Đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra.
Danh từ
- Tâm lý học Điều suy nghĩ, điều luận ra.
Dạng từ của eject
| Ngôi thứ ba số ít | ejects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ejecting |
| Quá khứ phân từ | ejected |
| Quá khứ | ejected |
| Số nhiều | ejects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eject
Đồng nghĩa
Họ từ của eject
Câu hỏi thường gặp
eject nghĩa là gì?
eject (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tống ra, làm vọt ra, phụt ra, phát ra.
eject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eject: giọng Anh (UK) /ɪˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈd͡ʒɛkt/.