TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eject

UK/ɪˈd͡ʒɛkt/ US/ɪˈd͡ʒɛkt/ giọng máy của trình duyệt

eject nghĩa là tống ra, làm vọt ra, phụt ra, phát ra.

Nghĩa của eject

Ngoại động từ

  1. Tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...).
  2. Phụt ra, phát ra (khói...).
  3. Đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra.

Danh từ

  1. Tâm lý học Điều suy nghĩ, điều luận ra.

Dạng từ của eject

Ngôi thứ ba số ítejects
Hiện tại phân từ (-ing)ejecting
Quá khứ phân từejected
Quá khứejected
Số nhiềuejects

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eject

Đồng nghĩa

Họ từ của eject

Câu hỏi thường gặp

eject nghĩa là gì?

eject (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là tống ra, làm vọt ra, phụt ra, phát ra.

eject phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eject: giọng Anh (UK) /ɪˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈd͡ʒɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.