TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ekka

UK/ˈɛkə/ US/ˈɛkə/ giọng máy của trình duyệt

ekka nghĩa là xe một ngựa, xe bò.

Nghĩa của ekka

Danh từ

  1. Xe một ngựa.
  2. Xe bò.

Dạng từ của ekka

Số nhiềuekkas

Câu hỏi thường gặp

ekka nghĩa là gì?

ekka (danh từ) nghĩa là xe một ngựa, xe bò.

ekka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ekka: giọng Anh (UK) /ˈɛkə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.