elaeocyte
giọng máy của trình duyệt
elaeocyte nghĩa là tế bào đầu.
Nghĩa của elaeocyte
Danh từ
- Sinh học Tế bào đầu.
Câu hỏi thường gặp
elaeocyte nghĩa là gì?
elaeocyte (danh từ) nghĩa là tế bào đầu.
elaeocyte nghĩa là tế bào đầu.
elaeocyte (danh từ) nghĩa là tế bào đầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.