elasticate
giọng máy của trình duyệt
elasticate nghĩa là làm cho đàn hồi.
Nghĩa của elasticate
Động từ
- Làm cho đàn hồi.
Dạng từ của elasticate
| Ngôi thứ ba số ít | elasticates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | elasticating |
| Quá khứ phân từ | elasticated |
| Quá khứ | elasticated |
Câu hỏi thường gặp
elasticate nghĩa là gì?
elasticate (động từ) nghĩa là làm cho đàn hồi.