elbow-chair
US/ˈɛɫ.ˌboʊ.ˈtʃɛr/
giọng máy của trình duyệt
elbow-chair nghĩa là ghế bành, ghế có dựa tay.
Nghĩa của elbow-chair
Danh từ
- Ghế bành, ghế có dựa tay.
Dạng từ của elbow-chair
| Số nhiều | elbow chairs |
Câu hỏi thường gặp
elbow-chair nghĩa là gì?
elbow-chair (danh từ) nghĩa là ghế bành, ghế có dựa tay.
elbow-chair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elbow-chair: giọng Mỹ (US) /ˈɛɫ.ˌboʊ.ˈtʃɛr/.