TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elbow-cap

US/ˈɛɫ.ˌboʊ.ˈkæp/ giọng máy của trình duyệt

elbow-cap nghĩa là xương bánh chè.

Nghĩa của elbow-cap

Danh từ

  1. Xương bánh chè.

Câu hỏi thường gặp

elbow-cap nghĩa là gì?

elbow-cap (danh từ) nghĩa là xương bánh chè.

elbow-cap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elbow-cap: giọng Mỹ (US) /ˈɛɫ.ˌboʊ.ˈkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.