TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eldritch

UK/ˈɛl.dɹɪt͡ʃ/ US/ˈɛl.dɹɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

eldritch nghĩa là kỳ quái, xấu như ma.

Nghĩa của eldritch

Tính từ

  1. Ê-cốt Kỳ quái, xấu như ma.

Dạng từ của eldritch

So sánh hơnmore eldritch
So sánh nhấtmost eldritch

Câu hỏi thường gặp

eldritch nghĩa là gì?

eldritch (tính từ) nghĩa là kỳ quái, xấu như ma.

eldritch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eldritch: giọng Anh (UK) /ˈɛl.dɹɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛl.dɹɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.