eldest
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛldɪst/
US/ˈɛldɪst/
giọng máy của trình duyệt
eldest nghĩa là cả, nhiều tuổi nhất.
Nghĩa của eldest
Tính từ
- Cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất.
Dạng từ của eldest
| Số nhiều | eldests |
Câu hỏi thường gặp
eldest nghĩa là gì?
eldest (tính từ) nghĩa là cả, nhiều tuổi nhất.
eldest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eldest: giọng Anh (UK) /ˈɛldɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈɛldɪst/.