TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eldest

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛldɪst/ US/ˈɛldɪst/ giọng máy của trình duyệt

eldest nghĩa là cả, nhiều tuổi nhất.

Nghĩa của eldest

Tính từ

  1. Cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất.

Dạng từ của eldest

Số nhiềueldests

Câu hỏi thường gặp

eldest nghĩa là gì?

eldest (tính từ) nghĩa là cả, nhiều tuổi nhất.

eldest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eldest: giọng Anh (UK) /ˈɛldɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈɛldɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.