TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elecampane

UK/ˌɛlɪkamˈpeɪn/ US/ˌɛləkæmˈpeɪn/ giọng máy của trình duyệt

elecampane nghĩa là cây thổ mộc hương, kẹo thổ mộc hương.

Nghĩa của elecampane

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thổ mộc hương.
  2. Kẹo thổ mộc hương.

Dạng từ của elecampane

Số nhiềuelecampanes

Câu hỏi thường gặp

elecampane nghĩa là gì?

elecampane (danh từ) nghĩa là cây thổ mộc hương, kẹo thổ mộc hương.

elecampane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elecampane: giọng Anh (UK) /ˌɛlɪkamˈpeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɛləkæmˈpeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.