TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electioneer

UK/ɪˌlɛk.ʃənˈɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

electioneer nghĩa là vận động bầu cử.

Nghĩa của electioneer

Danh từ

  1. Người vận động bầu cử.

Nội động từ

  1. Vận động bầu cử.

Dạng từ của electioneer

Ngôi thứ ba số ítelectioneers
Hiện tại phân từ (-ing)electioneering
Quá khứ phân từelectioneered
Quá khứelectioneered

Câu hỏi thường gặp

electioneer nghĩa là gì?

electioneer (danh từ, nội động từ) nghĩa là vận động bầu cử.

electioneer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electioneer: giọng Anh (UK) /ɪˌlɛk.ʃənˈɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.