election
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈlɛkʃ(ə)n/
US/ɪˈlɛkʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
election nghĩa là sự chọn, sự bầu cử, cuộc tuyển cử, tuyển cử.
Nghĩa của election
Danh từ
- Sự chọn.
- Sự bầu cử; cuộc tuyển cử.
- a general electioncuộc tổng tuyển cử
- Tôn giáo Sự chọn lên thiên đường.
Dạng từ của election
| Số nhiều | elections |
Họ từ của election
Câu ví dụ với election
- President Roosevelt won the election of 1940. Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940.
- What do you think about the upcoming election? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới?
- Tom didn't win the 2013 election. Tom đã không giành chiến thắng trong cuộc bầu cử năm 2013.
- The election was unconstitutionally cancelled. Cuộc bầu cử đã bị huỷ một cách vi hiến.
- Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies. Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
election nghĩa là gì?
election (danh từ) nghĩa là sự chọn, sự bầu cử, cuộc tuyển cử, tuyển cử.
election phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của election: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛkʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛkʃ(ə)n/.