US/ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈbreɪk.ˌdɑʊn/giọng máy của trình duyệt
electric breakdown nghĩa là sự cố hỏng điện.
Nghĩa của electric breakdown
Danh từ
Tech Sự cố hỏng điện.
Câu hỏi thường gặp
electric breakdown nghĩa là gì?
electric breakdown (danh từ) nghĩa là sự cố hỏng điện.
electric breakdown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electric breakdown: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈlɛk.trɪk ˈbreɪk.ˌdɑʊn/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.