TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrodeposition

giọng máy của trình duyệt

electrodeposition nghĩa là Sự kết tủa bằng điện.

Nghĩa của electrodeposition

Danh từ

  1. Sự kết tủa bằng điện.

Dạng từ của electrodeposition

Số nhiềuelectrodepositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electrodeposition

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

electrodeposition nghĩa là gì?

electrodeposition (danh từ) nghĩa là Sự kết tủa bằng điện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.