electrolyte
US/ɪˈlɛk.tɹəˌlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
electrolyte nghĩa là chất điện phân, chất điện li, chất điện giải.
Nghĩa của electrolyte
Danh từ
- Chất điện phân.
Dạng từ của electrolyte
| Số nhiều | electrolytes |
Họ từ của electrolyte
Câu hỏi thường gặp
electrolyte nghĩa là gì?
electrolyte (danh từ) nghĩa là chất điện phân, chất điện li, chất điện giải.
electrolyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrolyte: giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛk.tɹəˌlaɪt/.