catholyte
UK/ˈkæθ.əˌlaɪt/
US/ˈkæθ.əˌlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
catholyte nghĩa là catôlit.
Nghĩa của catholyte
Danh từ
- Tech Dung dịch điện giải âm cực, catôlit.
Dạng từ của catholyte
| Số nhiều | catholytes |
Câu hỏi thường gặp
catholyte nghĩa là gì?
catholyte (danh từ) nghĩa là catôlit.
catholyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catholyte: giọng Anh (UK) /ˈkæθ.əˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæθ.əˌlaɪt/.