TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catholyte

UK/ˈkæθ.əˌlaɪt/ US/ˈkæθ.əˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

catholyte nghĩa là catôlit.

Nghĩa của catholyte

Danh từ

  1. Tech Dung dịch điện giải âm cực, catôlit.

Dạng từ của catholyte

Số nhiềucatholytes

Câu hỏi thường gặp

catholyte nghĩa là gì?

catholyte (danh từ) nghĩa là catôlit.

catholyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catholyte: giọng Anh (UK) /ˈkæθ.əˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæθ.əˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.