electromagnetic delay line nghĩa là Dây tạo trễ điện từ.
Nghĩa của electromagnetic delay line
Danh từ
Tech Dây tạo trễ điện từ.
Câu hỏi thường gặp
electromagnetic delay line nghĩa là gì?
electromagnetic delay line (danh từ) nghĩa là Dây tạo trễ điện từ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.