TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electromagnetism

UK/ɪˌlɛk.tɹəʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/ US/ɪˌlɛk.tɹoʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

electromagnetism nghĩa là hiện tượng điện từ, điện từ học.

Nghĩa của electromagnetism

Danh từ

  1. Hiện tượng điện từ.
  2. Điện từ học.

Dạng từ của electromagnetism

Số nhiềuelectromagnetisms

Câu hỏi thường gặp

electromagnetism nghĩa là gì?

electromagnetism (danh từ) nghĩa là hiện tượng điện từ, điện từ học.

electromagnetism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electromagnetism: giọng Anh (UK) /ɪˌlɛk.tɹəʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛk.tɹoʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.