electromagnetism
UK/ɪˌlɛk.tɹəʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/
US/ɪˌlɛk.tɹoʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/
giọng máy của trình duyệt
electromagnetism nghĩa là hiện tượng điện từ, điện từ học.
Nghĩa của electromagnetism
Danh từ
- Hiện tượng điện từ.
- Điện từ học.
Dạng từ của electromagnetism
| Số nhiều | electromagnetisms |
Câu hỏi thường gặp
electromagnetism nghĩa là gì?
electromagnetism (danh từ) nghĩa là hiện tượng điện từ, điện từ học.
electromagnetism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electromagnetism: giọng Anh (UK) /ɪˌlɛk.tɹəʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛk.tɹoʊˈmæɡ.nəˌtɪzm̩/.