TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electromagnetic screen

giọng máy của trình duyệt

electromagnetic screen nghĩa là màn hình điện từ.

Nghĩa của electromagnetic screen

Danh từ

  1. Tech Màn hình điện từ.

Câu hỏi thường gặp

electromagnetic screen nghĩa là gì?

electromagnetic screen (danh từ) nghĩa là màn hình điện từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.