TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrometer

US/ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

electrometer nghĩa là cái đo tính điện.

Nghĩa của electrometer

Danh từ

  1. Vật lý Cái đo tính điện.

Dạng từ của electrometer

Số nhiềuelectrometers

Câu hỏi thường gặp

electrometer nghĩa là gì?

electrometer (danh từ) nghĩa là cái đo tính điện.

electrometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrometer: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌlɛk.ˈtrɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.